Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tiết 46 Kiểm tra Tiếng Việt 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
    Ngày gửi: 21h:57' 13-08-2013
    Dung lượng: 67.0 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 46 - kiểm tra tiếng việt

    A. Mục tiêu bài học: Giúp học sinh:
    - Tái hiện lại kiến thức tiếng việt đã học
    - Vận dụng kiến thức đã học vào việc chữa lỗi, viết cụm danh từ, giải nghĩa từ
    - Đánh giá năng lực, kỹ năng làm bài của học sinh
    - Có ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
    B.Đồ dùng ,phương tiện.
    -Phô tô câu hỏi kiểm tra .
    C. Tiến trình tổ chức các hoạt động
    1. ổn định tổ chức : Sĩ số :
    2. Kiểm tra : .
    3. Bài mới : .

    I.Thiết lập ma trận:

    Mức độ

    Nội dung
    Nhận biết
    Thông hiểu
     Vận dụng
    Tổng

    
    
    
    
     Thấp
    Cao
    
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    Từ và cấu tạo từ của tiếng Việt
    C1
    C1
    
    C2
    C2
    
    
    
    
    
    
    
    
     Từ mượn
    
    
    C3
    C3
    
    
    
    
    
    
    
    
     Nghĩa của từ
    
    
    C4
    C7
    C5
    C8
    
    
    
    
    
    
    
    
    Chữa lỗi dùng từ
    
    
    C5
    C4
    
    
    
    
    C11
    
    
    
     Danh từ

    
    
    C6
    C8
    C6
    C7
    
    
    C9
    
    
    
    

    
     Cụm danh từ
    
    
    

    
    
    
    
    C10
    
    
    
    Tổng số câu
    Trọng số điểm
    2
    0.5
    
    6
    1.5
    
    
    1
    2.0
    
    2
    6.0
    8
    2.0
    3
    8.0
    
     ( Chữ bình thường đề chẵn, chữ in đậm đề lẻ)

    II. Đề bài:
    Đề chẵn:
    PhầnI:Trắc nghiệm: Chọn phương án đúng nhất và khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng của phương án đó
    Câu 1: Đâu là khái niệm đúng về từ ?
    A. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để tạo tiếng.
    B. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để đặt câu.
    C. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để phát âm.
    D. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để viết đoạn văn.
    Câu 2: Câu: “ Không có gì quý hơn độc lập tự do” có mấy tiếng ?
    A. 6 tiếng. B. 7 tiếng. C. 8 tiếng. D. 9 tiếng.
    Câu 3: Từ thuần Việt do đâu mà có ?
    A. Vay mượn của nhiều nước. B. Nhân dân ta sáng tạo ra.
    C. Vay mượn của tiếng Hán. D. Mượn của ngôn ngữ - Âu.
    Câu 4: Câu nào sau đây dùng từ chính xác nhất ?
    A. Quân địch ngoan cường chống trả chúng ta trong trận chiến.
    B. Tôi không ngại trời mưa mà vẫn ngoan cường đội cả gió bão để tới lớp.
    C. Trong chiến dịch, nhiều chiến sĩ đã trở thành tấm gương chiến đấu ngoan cường,
    quả cảm.
    D. Cả A, B, C.
    Câu 5: Trường hợp nào sau đây không phải là lỗi dùng từ ?
    A. Lặp từ, thừa từ. B. Lẫn lộn các từ gần âm.
    C. Câu chỉ có một từ thiếu chủ ngữ hoặc vị ngữ. D. Dùng từ không đúng nghĩa.
    Câu 6: Câu: “ Lan thích nuôi mèo hơn cả đi chơi xa.” Có mấy danh từ ?
    A. Một danh từ. B. Hai danh từ.
    C. Ba danh từ. D. Bốn danh từ.
    Câu 7:
     
    Gửi ý kiến