Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tiết 46 Kiểm tra Tiếng Việt 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 21h:57' 13-08-2013
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 21h:57' 13-08-2013
Dung lượng: 67.0 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Tiết 46 - kiểm tra tiếng việt
A. Mục tiêu bài học: Giúp học sinh:
- Tái hiện lại kiến thức tiếng việt đã học
- Vận dụng kiến thức đã học vào việc chữa lỗi, viết cụm danh từ, giải nghĩa từ
- Đánh giá năng lực, kỹ năng làm bài của học sinh
- Có ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
B.Đồ dùng ,phương tiện.
-Phô tô câu hỏi kiểm tra .
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động
1. ổn định tổ chức : Sĩ số :
2. Kiểm tra : .
3. Bài mới : .
I.Thiết lập ma trận:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp
Cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Từ và cấu tạo từ của tiếng Việt
C1
C1
C2
C2
Từ mượn
C3
C3
Nghĩa của từ
C4
C7
C5
C8
Chữa lỗi dùng từ
C5
C4
C11
Danh từ
C6
C8
C6
C7
C9
Cụm danh từ
C10
Tổng số câu
Trọng số điểm
2
0.5
6
1.5
1
2.0
2
6.0
8
2.0
3
8.0
( Chữ bình thường đề chẵn, chữ in đậm đề lẻ)
II. Đề bài:
Đề chẵn:
PhầnI:Trắc nghiệm: Chọn phương án đúng nhất và khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng của phương án đó
Câu 1: Đâu là khái niệm đúng về từ ?
A. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để tạo tiếng.
B. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để đặt câu.
C. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để phát âm.
D. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để viết đoạn văn.
Câu 2: Câu: “ Không có gì quý hơn độc lập tự do” có mấy tiếng ?
A. 6 tiếng. B. 7 tiếng. C. 8 tiếng. D. 9 tiếng.
Câu 3: Từ thuần Việt do đâu mà có ?
A. Vay mượn của nhiều nước. B. Nhân dân ta sáng tạo ra.
C. Vay mượn của tiếng Hán. D. Mượn của ngôn ngữ - Âu.
Câu 4: Câu nào sau đây dùng từ chính xác nhất ?
A. Quân địch ngoan cường chống trả chúng ta trong trận chiến.
B. Tôi không ngại trời mưa mà vẫn ngoan cường đội cả gió bão để tới lớp.
C. Trong chiến dịch, nhiều chiến sĩ đã trở thành tấm gương chiến đấu ngoan cường,
quả cảm.
D. Cả A, B, C.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây không phải là lỗi dùng từ ?
A. Lặp từ, thừa từ. B. Lẫn lộn các từ gần âm.
C. Câu chỉ có một từ thiếu chủ ngữ hoặc vị ngữ. D. Dùng từ không đúng nghĩa.
Câu 6: Câu: “ Lan thích nuôi mèo hơn cả đi chơi xa.” Có mấy danh từ ?
A. Một danh từ. B. Hai danh từ.
C. Ba danh từ. D. Bốn danh từ.
Câu 7:
A. Mục tiêu bài học: Giúp học sinh:
- Tái hiện lại kiến thức tiếng việt đã học
- Vận dụng kiến thức đã học vào việc chữa lỗi, viết cụm danh từ, giải nghĩa từ
- Đánh giá năng lực, kỹ năng làm bài của học sinh
- Có ý thức tự giác, nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
B.Đồ dùng ,phương tiện.
-Phô tô câu hỏi kiểm tra .
C. Tiến trình tổ chức các hoạt động
1. ổn định tổ chức : Sĩ số :
2. Kiểm tra : .
3. Bài mới : .
I.Thiết lập ma trận:
Mức độ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Thấp
Cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Từ và cấu tạo từ của tiếng Việt
C1
C1
C2
C2
Từ mượn
C3
C3
Nghĩa của từ
C4
C7
C5
C8
Chữa lỗi dùng từ
C5
C4
C11
Danh từ
C6
C8
C6
C7
C9
Cụm danh từ
C10
Tổng số câu
Trọng số điểm
2
0.5
6
1.5
1
2.0
2
6.0
8
2.0
3
8.0
( Chữ bình thường đề chẵn, chữ in đậm đề lẻ)
II. Đề bài:
Đề chẵn:
PhầnI:Trắc nghiệm: Chọn phương án đúng nhất và khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng của phương án đó
Câu 1: Đâu là khái niệm đúng về từ ?
A. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để tạo tiếng.
B. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để đặt câu.
C. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để phát âm.
D. Từ là đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất ding để viết đoạn văn.
Câu 2: Câu: “ Không có gì quý hơn độc lập tự do” có mấy tiếng ?
A. 6 tiếng. B. 7 tiếng. C. 8 tiếng. D. 9 tiếng.
Câu 3: Từ thuần Việt do đâu mà có ?
A. Vay mượn của nhiều nước. B. Nhân dân ta sáng tạo ra.
C. Vay mượn của tiếng Hán. D. Mượn của ngôn ngữ - Âu.
Câu 4: Câu nào sau đây dùng từ chính xác nhất ?
A. Quân địch ngoan cường chống trả chúng ta trong trận chiến.
B. Tôi không ngại trời mưa mà vẫn ngoan cường đội cả gió bão để tới lớp.
C. Trong chiến dịch, nhiều chiến sĩ đã trở thành tấm gương chiến đấu ngoan cường,
quả cảm.
D. Cả A, B, C.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây không phải là lỗi dùng từ ?
A. Lặp từ, thừa từ. B. Lẫn lộn các từ gần âm.
C. Câu chỉ có một từ thiếu chủ ngữ hoặc vị ngữ. D. Dùng từ không đúng nghĩa.
Câu 6: Câu: “ Lan thích nuôi mèo hơn cả đi chơi xa.” Có mấy danh từ ?
A. Một danh từ. B. Hai danh từ.
C. Ba danh từ. D. Bốn danh từ.
Câu 7:
 






Các ý kiến mới nhất