Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Sinh7HKI 2013-2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Dương Thị Loan
    Ngày gửi: 16h:26' 29-12-2013
    Dung lượng: 24.0 KB
    Số lượt tải: 13
    Số lượt thích: 0 người
    Kiểm tra HKI(Năm học 2013-2014)
    Đề bài:
    Câu1: (3,0đ)
    Nêu vai trò của ngành ruột khoang? Lấy ví dụ minh họa cho từng vai trò?
    Câu2: (2,0đ)
    Để phòng tránh giun sán kí sinh, theo em cần phải thực hiện những biện pháp gì?
    Câu3: (2,0đ)
    Hãy giải thích tại sao loài mực bơi nhanh lại được xếp cùng ngành với ốc sên bò chập chạp?
    Câu4: (3,0đ)
    Cơ thể nhện có mấy phần? Kể tên mỗi phần và nêu chức năng của mỗi phần đó?
    Đáp án
    Câu1: (3,0đ)
    Lợi ích (2,5đ: mỗi lợi ích, VD đúng 0,5đ):
    + Đối với con người:
    Nguồn cung cấp thức ăn: Sứa rô, sứa sen…
    Làm đồ trang sức, làm vật trang trí: San hô đỏ, san hô đen, san hô sừng hươu
    Nguyên liệu xây dựng: San hô đá cung cấp nguyên liệu vôi
    Nghiên cứu địa chất: Hóa thạch san hô là vật chỉ thị quan trọng của các địa tầng.
    + Đối với hệ sinh thái biển:
    - San hô tạo nên một trong các cảnh quan độc đáo ở đại dương, có vai trò lớn về mặt sinh thái.
    * Tác hại (0,5 đ)
    Gây ngứa, độc cho người: Một số loài sứa
    Gây cản trở giao thông biển: Đảo ngầm san hô…

    Câu2: (2,0đ)
    *Biện pháp chủ yếu:
    - Rửa tay trước khi ăn (0,25đ)
    - Rửa sạch rau, củ, quả, có thể ngâm nước muối trước khi ăn.(0,25đ)
    - Không bón phân tươi cho rau (0,5đ)
    - Diệt động vật trung gian truyền bệnh.dùng lồng bàn, trừ diệt triệt để ruồi, nhặng, kết hợp với vệ sinh xã hội cộng đồng(0,5đ)
    - Tẩy giun sán theo định kì.(0,25đ)
    - ăn chín, uống sôi. Cần ăn, uống vệ sinh, không ăn rau sống, uống nước lã. (0,25đ)
    Câu3: (2,0đ)
    Vì mực và ốc sên đều có đặc điểm chung của ngành thân mềm. (0,5đ)
    - Thân mềm, cơ thể không phân đốt.(0,5đ)
    - Có vỏ đá vôi bảo vệ cơ thể. (0,25đ)
    - Khoang áo phát triển. (0,25đ)
    - Có hệ tiêu hóa phân hóa. (0,5đ)
    Câu4: (3,0đ)
    Cơ thể nhện có 2 phần:
    Phần đầu- ngực:
    + Đôi kìm có tuyến độc-> Bắt mồi và tự vệ. (0,5đ)
    + Đôi chân xúc giác(Phủ đầy lông)-> Cảm giác về khứu giác và xúc giác. (0,5đ)
    + Bốn đôi chân bò-> Di chuyển và chăng lưới. (0,5đ)
    - Phần bụng:
    + Phía trước là đôi khe thở-> Hô hấp. (0,5đ)
    + Một lỗ sinh dục-> Sinh sản. (0,5đ)
    + Các núm tuyến tơ phía sau-> Sinh ra tơ nhện. (0,5đ)

     
    Gửi ý kiến