Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 7 - p47 - Let's listen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Minh Hòa
Ngày gửi: 23h:41' 26-08-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Minh Hòa
Ngày gửi: 23h:41' 26-08-2011
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Welcome to our english class
Teacher : Ngo Thi Minh Hoa
VO Cuong 2 Primary School.
Let`s Go 1b
Monday, March 1st 2010
revision
*
Unit 7 -Period 47 : Let`s Listen
I. Vocabulary : (Ôn lại một số từ vựng)
Monday, March 1st 2010
Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng
Chia các nhóm theo bàn, mỗi nhóm thảo luận các từ chỉ món ăn và đồ uống trong thời gian 2 phút. Sau đó đại diện các nhóm lên bảng viết lại các từ đó. Sau 1 phút nhóm nào viết được nhiều từ và đúng thì nhóm đó thắng cuộc.
II. Structure : ( Nhắc lại mẫu câu )
Unit 7 - Period 47 : Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
Hỏi và trả lời ai muốn ăn món ăn, đồ uống gì?
What do you want?
I want + món ăn (đồ uống).
What do you want?
I want cake.
II. Structure : ( Nhắc lại mẫu câu )
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
* Hỏi đoán và trả lời bạn muốn ăn món ăn, đồ uống nào ?
Do you want + món ăn (đồ uống)?
Yes, I do.
(No, I don`t.)
Do you want chicken ?
Yes, I do.
(No, I don`t.)
(don`t = do not)
II. Structure : ( Nhắc lại mẫu câu )
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
Can you eat it?
Yes, I can.
Hỏi và trả lời xem bạn có thể làm gì ?
Can you + động từ nguyên thể +.?
Yes, I can.
(No, I can`t.)
Can you drink it?
No, I can`t.
can`t = cannot
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
III. Listen:
* Quan sát và nhận xét các bức tranh sau:
1
3
4
2
6
5
8
7
Nghe băng và (tích) vào tranh a hoặc b .
III. Listen:
* Ví dụ:
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
1
Lần 1: Các em lắng nghe.
Lần 2: Các em nghe và đánh dấu vào tranh được nhắc đến.
Lần 3: Các em nghe và kiểm tra lại.
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
III. Listen:
1
3
4
2
6
5
8
7
Nghe băng và (tích) vào tranh a hoặc b .
I want
I want and
you want ?
, I do.
Can drink it?
No, I
ice-cream
fish
rice
Do
pizza
Yes
you
can`t
* Dựa vào tranh và từ gợi ý em hãy hoàn thành câu.
.
.
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
4
3
1
2
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
III. Listen :
Nhìn tranh và nói lại nội dung đoạn hội thoại các em vừa nghe.
4
2
7
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
I. Vocabulary : (Ôn lại một số từ vựng về món ăn đồ uống)
II. Structure : ( Nhắc lại mẫu câu )
III. Listen :
What do you want?
2. Do you want milk?
3. Can you drink it?
I want ice-cream.
Yes, I do. (No, I don`t)
Yes, I can. (No, I can`t)
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
Học thuộc mẫu câu, và từ vựng.
- Làm phần A ,B sách BT trang 63.
IV. Homework:
Good bye - See you again
Thank you very much.
Teacher : Ngo Thi Minh Hoa
VO Cuong 2 Primary School.
Let`s Go 1b
Monday, March 1st 2010
revision
*
Unit 7 -Period 47 : Let`s Listen
I. Vocabulary : (Ôn lại một số từ vựng)
Monday, March 1st 2010
Trò chơi: Ai nhanh - Ai đúng
Chia các nhóm theo bàn, mỗi nhóm thảo luận các từ chỉ món ăn và đồ uống trong thời gian 2 phút. Sau đó đại diện các nhóm lên bảng viết lại các từ đó. Sau 1 phút nhóm nào viết được nhiều từ và đúng thì nhóm đó thắng cuộc.
II. Structure : ( Nhắc lại mẫu câu )
Unit 7 - Period 47 : Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
Hỏi và trả lời ai muốn ăn món ăn, đồ uống gì?
What do you want?
I want + món ăn (đồ uống).
What do you want?
I want cake.
II. Structure : ( Nhắc lại mẫu câu )
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
* Hỏi đoán và trả lời bạn muốn ăn món ăn, đồ uống nào ?
Do you want + món ăn (đồ uống)?
Yes, I do.
(No, I don`t.)
Do you want chicken ?
Yes, I do.
(No, I don`t.)
(don`t = do not)
II. Structure : ( Nhắc lại mẫu câu )
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
Can you eat it?
Yes, I can.
Hỏi và trả lời xem bạn có thể làm gì ?
Can you + động từ nguyên thể +.?
Yes, I can.
(No, I can`t.)
Can you drink it?
No, I can`t.
can`t = cannot
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
III. Listen:
* Quan sát và nhận xét các bức tranh sau:
1
3
4
2
6
5
8
7
Nghe băng và (tích) vào tranh a hoặc b .
III. Listen:
* Ví dụ:
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
1
Lần 1: Các em lắng nghe.
Lần 2: Các em nghe và đánh dấu vào tranh được nhắc đến.
Lần 3: Các em nghe và kiểm tra lại.
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
III. Listen:
1
3
4
2
6
5
8
7
Nghe băng và (tích) vào tranh a hoặc b .
I want
I want and
you want ?
, I do.
Can drink it?
No, I
ice-cream
fish
rice
Do
pizza
Yes
you
can`t
* Dựa vào tranh và từ gợi ý em hãy hoàn thành câu.
.
.
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
4
3
1
2
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
III. Listen :
Nhìn tranh và nói lại nội dung đoạn hội thoại các em vừa nghe.
4
2
7
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
I. Vocabulary : (Ôn lại một số từ vựng về món ăn đồ uống)
II. Structure : ( Nhắc lại mẫu câu )
III. Listen :
What do you want?
2. Do you want milk?
3. Can you drink it?
I want ice-cream.
Yes, I do. (No, I don`t)
Yes, I can. (No, I can`t)
Unit 7 - Period 47: Let`s Listen
Monday, March 1st 2010
Học thuộc mẫu câu, và từ vựng.
- Làm phần A ,B sách BT trang 63.
IV. Homework:
Good bye - See you again
Thank you very much.
 






Các ý kiến mới nhất