Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Unit 2: Let’s learn some more (tiết 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Thị Hậu
Người gửi: Lê Thị Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:41' 14-12-2011
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn: Lê Thị Hậu
Người gửi: Lê Thị Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:41' 14-12-2011
Dung lượng: 6.8 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
welcome to our class 5b
ninh xa PRIMARY school
welcome To our class
Teacher: Le thi Hau
Job
a nurse
a cook
a teacher
a taxi driver
Brain storming
a farmer
a police officer
a student
a shopkeeper
a teacher
a student
a cook
a nurse
a shopkeeper
teachers
students
cooks
nurses
shopkeepers
I.vocabulary
Hãy viết dạng số nhiều của các danh từ sau:
Note:
1. Thụng thu?ng cỏc danh t? khi chuy?n sang s? nhi?u ta thờm "-s".
Eg:
2. Cỏch d?c: "-s" trong danh t? s? nhi?u
"-s" du?c d?c l õm: /s/ sau cỏc ph? õm ( f, k, p, t). Eg:
Khi "es" d?ng sau cỏc ch?: -x, -s, -sh, -ge, -ch ta d?c /iz/. Eg:
"-s" du?c d?c l õm: /z/ sau cỏc õm khỏc.
Eg:
students
teachers
students
cooks
teachers
nurses
shopkeepers
Mr Long
Mrs Long
Unit 2: Let`s learn some more (ti?t 2)
Thursday, November, 25th 2010
II.Structure
Unit 2: Let`s learn some more (ti?t 2)
Thursday, November, 25th 2010
II.Structure
1.They’re teachers.
2.They’re students.
Giới thiệu nghề nghiệp của nhiều người.
Chú ý:
They are = They`re
They’re + danh từ chỉ nghề nghiệp số nhiều.
Cỏc em hóy quan sỏt v gi?i thi?u ngh? nghi?p c?a nh?ng ngu?i trong cỏc tranh sau.
Practice:
III.
Practice:
1
2
3
4
5
oral test
Đọc và chọn đáp án đúng.
What are these? – They’re… .
A. car B. cars C. a car
B
2.Who’s she? – … is Miss Lan.
A. She B. He C. They
A
3. Is he a …? – No, he isn’t.
A. nurses B. farmers C. cook
C
4.Who are they? – … Mr and Mrs Dang.
A. He’s B. They’re C. She’s
5. They’re Mr and Mrs Nguyen. They’re … .
A. teachers B. a cook C. a nurse
A
B
Write: A (14 Workbook)
Game
Lucky number
Result
Group
Group
continue
1
3
4
6
2
5
Lucky Number
7
8
9
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
They are cooks.
A lucky number.
Congratulations!
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
They are teachers.
A lucky number.
Congratulations!
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
They are nurses.
He is a police officer.
A lucky number.
Congratulations!
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
She is a student.
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
They are shopkeepers.
win
game
Good bye
See you later!
ninh xa PRIMARY school
welcome To our class
Teacher: Le thi Hau
Job
a nurse
a cook
a teacher
a taxi driver
Brain storming
a farmer
a police officer
a student
a shopkeeper
a teacher
a student
a cook
a nurse
a shopkeeper
teachers
students
cooks
nurses
shopkeepers
I.vocabulary
Hãy viết dạng số nhiều của các danh từ sau:
Note:
1. Thụng thu?ng cỏc danh t? khi chuy?n sang s? nhi?u ta thờm "-s".
Eg:
2. Cỏch d?c: "-s" trong danh t? s? nhi?u
"-s" du?c d?c l õm: /s/ sau cỏc ph? õm ( f, k, p, t). Eg:
Khi "es" d?ng sau cỏc ch?: -x, -s, -sh, -ge, -ch ta d?c /iz/. Eg:
"-s" du?c d?c l õm: /z/ sau cỏc õm khỏc.
Eg:
students
teachers
students
cooks
teachers
nurses
shopkeepers
Mr Long
Mrs Long
Unit 2: Let`s learn some more (ti?t 2)
Thursday, November, 25th 2010
II.Structure
Unit 2: Let`s learn some more (ti?t 2)
Thursday, November, 25th 2010
II.Structure
1.They’re teachers.
2.They’re students.
Giới thiệu nghề nghiệp của nhiều người.
Chú ý:
They are = They`re
They’re + danh từ chỉ nghề nghiệp số nhiều.
Cỏc em hóy quan sỏt v gi?i thi?u ngh? nghi?p c?a nh?ng ngu?i trong cỏc tranh sau.
Practice:
III.
Practice:
1
2
3
4
5
oral test
Đọc và chọn đáp án đúng.
What are these? – They’re… .
A. car B. cars C. a car
B
2.Who’s she? – … is Miss Lan.
A. She B. He C. They
A
3. Is he a …? – No, he isn’t.
A. nurses B. farmers C. cook
C
4.Who are they? – … Mr and Mrs Dang.
A. He’s B. They’re C. She’s
5. They’re Mr and Mrs Nguyen. They’re … .
A. teachers B. a cook C. a nurse
A
B
Write: A (14 Workbook)
Game
Lucky number
Result
Group
Group
continue
1
3
4
6
2
5
Lucky Number
7
8
9
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
They are cooks.
A lucky number.
Congratulations!
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
They are teachers.
A lucky number.
Congratulations!
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
They are nurses.
He is a police officer.
A lucky number.
Congratulations!
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
She is a student.
00
1
5
4
3
2
0
1
Start
5
4
3
2
1
0
5
4
3
2
1
End
0
They are shopkeepers.
win
game
Good bye
See you later!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất