Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đè thi và DA HSG toán 8 THCS Đáp Cầu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:01' 06-01-2014
    Dung lượng: 123.0 KB
    Số lượt tải: 509
    Số lượt thích: 0 người
    GD&TP NINH Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
    THCS Đáp Cầu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    ĐỀ THI HSG CẤP TRƯƠNG
    MÔN :TOÁN LỚP 8
    Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    
    Bài 1(2 điểm): Tìm x biết:
    a) x2 – 4x + 4 = 25
    b) 
    c) 4x – 12.2x + 32 = 0

    Bài 2 (1,25 điểm): Cho x, y, z đôi một khác nhau và .
    Tính giá trị của biểu thức: 

    Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn , thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chính phương.

    Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm. a) Tính tổng 
    b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và góc AIB. Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN.IC.AM.
    c) Chứng minh rằng: .


    Bài 5 (1,25 điểm)a/ Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c là các số hữu tỉ. Biết rằng f(0), f(1), f(2) có giá trị nguyên. Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên.
    b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của:A = 



    ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
    TOÁN 8

    Bài 1(2 điểm):
    a) Tính đúng x = 7; x = -3 ( 1/2 điểm )
    b) Tính đúng x = 2007 ( 1/2 điểm )
    c) 4x – 12.2x +32 = 0 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0 ( 0,25điểm )
    2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 (2x – 8)(2x – 4) = 0 ( 0,25điểm )
    (2x – 23)(2x –22) = 0 2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0 ( 0,25điểm )
     2x = 23 hoặc 2x = 22  x = 3; x = 2 ( 0,25điểm )

    Bài 2(1,25 điểm):
    yz = –xy–xz ( 0,25điểm )
    x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )

    Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )

    Do đó: ( 0,25điểm )

    Tính đúng A = 1 ( 0,25 điểm )

    Bài 3(1,5 điểm):
    Gọi  là số phải tìm a, b, c, d N,  (0,25điểm)

    Ta có: 
    
    
     (0,25điểm)
    Do đó: m2–k2 = 1353
     (m+k)(m–k) = 123.11= 41. 33 ( k+m < 200 ) (0,25điểm)
    m+k = 123 m+k = 41
    m–k = 11 m–k = 33
    m = 67 m = 37
    k = 56 k = 4 (0,25điểm)
    Kết luận đúng  = 3136 (0,25điểm)


    Bài 4 (4 điểm):

    Vẽ hình đúng (0,25điểm)
    a) ; (0,25điểm)
    Tương tự: ;  (0,25điểm)
     (0,25điểm)
    b) Áp dụng tính chất phân giác vào các tam giác ABC, ABI, AIC:
     (0,5điểm )
    
    c)Vẽ Cx CC’. Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx (0,25điểm)
    -Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC’ (0,25điểm)
    - Xét 3 điểm B, C, D ta có: BD BC + CD (0,25điểm)
     
    Gửi ý kiến