Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đè thi và DA HSG toán 8 THCS Đáp Cầu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:01' 06-01-2014
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 509
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:01' 06-01-2014
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 509
Số lượt thích:
0 người
GD&TP NINH Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
THCS Đáp Cầu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ THI HSG CẤP TRƯƠNG
MÔN :TOÁN LỚP 8
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1(2 điểm): Tìm x biết:
a) x2 – 4x + 4 = 25
b)
c) 4x – 12.2x + 32 = 0
Bài 2 (1,25 điểm): Cho x, y, z đôi một khác nhau và .
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn , thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chính phương.
Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm. a) Tính tổng
b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và góc AIB. Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN.IC.AM.
c) Chứng minh rằng: .
Bài 5 (1,25 điểm)a/ Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c là các số hữu tỉ. Biết rằng f(0), f(1), f(2) có giá trị nguyên. Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên.
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của:A =
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
TOÁN 8
Bài 1(2 điểm):
a) Tính đúng x = 7; x = -3 ( 1/2 điểm )
b) Tính đúng x = 2007 ( 1/2 điểm )
c) 4x – 12.2x +32 = 0 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0 ( 0,25điểm )
2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 (2x – 8)(2x – 4) = 0 ( 0,25điểm )
(2x – 23)(2x –22) = 0 2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0 ( 0,25điểm )
2x = 23 hoặc 2x = 22 x = 3; x = 2 ( 0,25điểm )
Bài 2(1,25 điểm):
yz = –xy–xz ( 0,25điểm )
x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )
Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )
Do đó: ( 0,25điểm )
Tính đúng A = 1 ( 0,25 điểm )
Bài 3(1,5 điểm):
Gọi là số phải tìm a, b, c, d N, (0,25điểm)
Ta có:
(0,25điểm)
Do đó: m2–k2 = 1353
(m+k)(m–k) = 123.11= 41. 33 ( k+m < 200 ) (0,25điểm)
m+k = 123 m+k = 41
m–k = 11 m–k = 33
m = 67 m = 37
k = 56 k = 4 (0,25điểm)
Kết luận đúng = 3136 (0,25điểm)
Bài 4 (4 điểm):
Vẽ hình đúng (0,25điểm)
a) ; (0,25điểm)
Tương tự: ; (0,25điểm)
(0,25điểm)
b) Áp dụng tính chất phân giác vào các tam giác ABC, ABI, AIC:
(0,5điểm )
c)Vẽ Cx CC’. Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx (0,25điểm)
-Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC’ (0,25điểm)
- Xét 3 điểm B, C, D ta có: BD BC + CD (0,25điểm)
THCS Đáp Cầu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ THI HSG CẤP TRƯƠNG
MÔN :TOÁN LỚP 8
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Bài 1(2 điểm): Tìm x biết:
a) x2 – 4x + 4 = 25
b)
c) 4x – 12.2x + 32 = 0
Bài 2 (1,25 điểm): Cho x, y, z đôi một khác nhau và .
Tính giá trị của biểu thức:
Bài 3 (1,5 điểm): Tìm tất cả các số chính phương gồm 4 chữ số biết rằng khi ta thêm 1 đơn vị vào chữ số hàng nghìn , thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng trăm, thêm 5 đơn vị vào chữ số hàng chục, thêm 3 đơn vị vào chữ số hàng đơn vị , ta vẫn được một số chính phương.
Bài 4 (4 điểm): Cho tam giác ABC nhọn, các đường cao AA’, BB’, CC’, H là trực tâm. a) Tính tổng
b) Gọi AI là phân giác của tam giác ABC; IM, IN thứ tự là phân giác của góc AIC và góc AIB. Chứng minh rằng: AN.BI.CM = BN.IC.AM.
c) Chứng minh rằng: .
Bài 5 (1,25 điểm)a/ Cho đa thức f(x) = ax2 + bx + c, với a, b, c là các số hữu tỉ. Biết rằng f(0), f(1), f(2) có giá trị nguyên. Chứng minh rằng 2a, 2b có giá trị nguyên.
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của:A =
ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
TOÁN 8
Bài 1(2 điểm):
a) Tính đúng x = 7; x = -3 ( 1/2 điểm )
b) Tính đúng x = 2007 ( 1/2 điểm )
c) 4x – 12.2x +32 = 0 2x.2x – 4.2x – 8.2x + 4.8 = 0 ( 0,25điểm )
2x(2x – 4) – 8(2x – 4) = 0 (2x – 8)(2x – 4) = 0 ( 0,25điểm )
(2x – 23)(2x –22) = 0 2x –23 = 0 hoặc 2x –22 = 0 ( 0,25điểm )
2x = 23 hoặc 2x = 22 x = 3; x = 2 ( 0,25điểm )
Bài 2(1,25 điểm):
yz = –xy–xz ( 0,25điểm )
x2+2yz = x2+yz–xy–xz = x(x–y)–z(x–y) = (x–y)(x–z) ( 0,25điểm )
Tương tự: y2+2xz = (y–x)(y–z) ; z2+2xy = (z–x)(z–y) ( 0,25điểm )
Do đó: ( 0,25điểm )
Tính đúng A = 1 ( 0,25 điểm )
Bài 3(1,5 điểm):
Gọi là số phải tìm a, b, c, d N, (0,25điểm)
Ta có:
(0,25điểm)
Do đó: m2–k2 = 1353
(m+k)(m–k) = 123.11= 41. 33 ( k+m < 200 ) (0,25điểm)
m+k = 123 m+k = 41
m–k = 11 m–k = 33
m = 67 m = 37
k = 56 k = 4 (0,25điểm)
Kết luận đúng = 3136 (0,25điểm)
Bài 4 (4 điểm):
Vẽ hình đúng (0,25điểm)
a) ; (0,25điểm)
Tương tự: ; (0,25điểm)
(0,25điểm)
b) Áp dụng tính chất phân giác vào các tam giác ABC, ABI, AIC:
(0,5điểm )
c)Vẽ Cx CC’. Gọi D là điểm đối xứng của A qua Cx (0,25điểm)
-Chứng minh được góc BAD vuông, CD = AC, AD = 2CC’ (0,25điểm)
- Xét 3 điểm B, C, D ta có: BD BC + CD (0,25điểm)
 






Các ý kiến mới nhất