Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG -TV 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Trọng Khái (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:29' 12-05-2010
    Dung lượng: 51.0 KB
    Số lượt tải: 254
    Số lượt thích: 0 người

    Họ và tên:.............................................

    Trường :................................................

    Số BD :................Phòng thi số :...........
    PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

    THI HỌC SINH GIỎI LỚP 4
    MÔN : TIẾNG VIỆT

    Ngày thi:
    GT 1 ký
    SỐ MẬT MÃ


    
    
    
    GT 2 ký
    STT



    
    .......................................................................................................................................................................

    Điểm toàn bài


    Chữ ký giám khảo I
    Chữ ký giám khảo II
    SỐ MẬT MÃ


    
    
    
    
    STT


    
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Thời gian : 60 phút (không kể thời gian phát đề)
    I.Phần tự luận
    1/Chuyển từng câu kể sau đây thành câu khiến và câu cảm.
    Em được đi học.
    Biển rộng mênh mông.
    * Câu khiến : ………………………………………………………..........................
    …………………………………………………………………...........
    * Câu cảm : …………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………
    2/Dựa vào từ loại, hãy xếp các từ sau thành 3 nhóm:
    núi đồi, rực rỡ, chen chúc, vườn, dịu dàng, ngọt, thành phố, ăn, đánh đập.
    Nhóm 1: ……………………………………………………………………………
    Nhóm 2: ……………………………………………………………………………
    Nhóm 3:…………………………………………………………………………….
    3/ Em hãy gạch chân các từ ngữ nói về cây lúa và sản phẩm của cây lúa trong đoạn thơ sau :
    Mảnh sân trăng lúa chất đầy
    Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xình .
    Rơm vò từng búi rối tinh .
    Thân rơm rách để hạt lành lúa ơi !.
    4/ Thay các từ in nghiêng bằng các từ láy có giá trị gợi tả và mang nghĩa tương ứng :
    Gió thổi mạnh , lá cây rơi nhiều , từng đàn cò bay nhanh theo mây.
    …………………………………………………………………………………
    b. Dòng sông chảy nhanh, nước réo to, sông vỗ hai bên bờ mạnh .
    ………………………………………………………………………………………..
    5/ Xác định bộ phận chủ ngữ, vị ngữ trong các câu văn sau :
    Trưa , nước biển xanh lơ và khi chiều tà , biển đổi sang màu xanh lục .
    Tiếng suối chảy róc rách ..
    Suối chảy róc rách ..
    Tất cả học sinh giỏi có hạnh kiểm tốt của lớp em đều được khen thưởng
    …….………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    II-Tập làm văn
    Hãy viết một đoạn văn ngắn (12 đến 14 dòng) kể về một ước mơ đẹp của em
    Bài làm
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
    ......................................................................................................................................................................................................................................................
    ..........................................................................................................................................

    Hướng dãn chấm môn : Tiếng Việt 4

    I/ Phần tự luận :

    1: ( 1đ) Ví dụ : Câu cảm : A , em được đi học ! ( 0,25 đ)
    Ôi , biển rộng mênh mông ! ( 0,25đ )
    Câu khiến : Hãy cho em được đi học .! ( 0,25 đ)
    Hãy nhìn biển rộng mênh mông ! ( 0,25 đ)
    2. (0,75đ) Nhóm 1: DT : Núi đồi , vườn , thành phố ( 0,25 đ)
    Nhóm 2 : TT: rực rỡ , ngọt , dịu dàng ( 0,25 đ)
    Nhóm 3 : ĐT : chen chúc , ăn , đánh đập .( 0,25 đ)
    3.: (1đ) Gach chân các từ sau : lúa , vàng , rơm , rơm , hạt , lúa ( Đúng hoàn toàn tính 1 điểm , thiếu 1 từ không tính điểm )
    4: (1đ ) Học sinh thay các từ chính xác , có nghĩa tương ứng ( Mỗi câu điền đúng hoàn toàn : 0,5đ , sai 1 từ không tính điểm )
    Ví dụ : Gió thổi ào ào , lá cây rơi lả tả , , từng đàn cò bay vun vút theo mây .
    Dòng sông chảy cuồn cuộn , nước réo ầm ầm , sóng vỗ hai bên ào ạt .
    ( HS có thể dùng các từ khác nhưng phải đảm bảo yêu cầu )
    5 ( 1,25đ)
    a. 0,5 đ ( Xác định đủ 2 bộ phận CV , thiếu 1 bộ phận không tính điểm )
    b. 0,25 đ ( Tiếng suối chảy / róc rách )
    c. 0,25 đ ( Suối / chảy roác rách )
    d. 0,25đ ( Tất cả ……….của lớp em / đều được khên thưởng )
    II/ Tập làm văn : ( 5 điểm )
    - Điểm 4-5 : Bài làm đảm bảo được các yêu cầu chính của đề về nội dung , số lượng câu , biết nói lên những ước mơ đẹp của mình một cách hợp lý , biết chọn lọc sử dụng từ ngữ có hình ảnh nêu bật được những ước mơ …..Bài làm mắc không quá 3 lỗi cề diễn đạt ( dùng từ đặt câu )
    - Điểm 1,5-3 : Bài viết đạt được các yêu cầu chính của đề ở mức độ trung bình , chưa gây được sự hấp dẫn cho ngươiì đọc . Bài làm mắc không quá 8 lỗi về diễn đạt
    - Điểm 0,5 - 1 : Bài viết chưa
     
    Gửi ý kiến