Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề thi HSG toán 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Bằng (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:54' 23-11-2009
    Dung lượng: 945.0 KB
    Số lượt tải: 59
    Số lượt thích: 0 người
    Đề cương ôn tập toán 8
    Đại số
    I. Lí thuyết:
    1) Học thuộc các quy tắc nhân,chia đơn thức với đơn thức,đơn thức với đa thức,phép chia hai đa thức 1 biến.
    2) Nắm vững và vận dụng được 7 hằng đẳng thức - các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử.
    3) Nêu tính chất cơ bản của phân thức,các quy tắc đổi dấu - quy tắc rút gọn phân thức,tìm mẫu thức chung,quy đồng mẫu thức.
    4) Học thuộc các quy tắc: cộng,trừ,nhân,chia các phân thức đại số.
    5. Thế nào là hai phương trình tương đương? Cho ví dụ.
    6. Hai quy tắc biến đổi phương trình.
    7. Phương trình bậc nhất một ẩn. Cách giải.
    8. Cách giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0.
    9. Phương trình tích. Cách giải.
    10. Cách giải phương trình đưa được về dạng phương trình tích.
    11Phương trình chứa ẩn ở mẫu.
    12Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
    13Thế nào là hai bất phương trình tương đương.
    14. Hai quy tắc biến đổi bất phương trình.
    15. Bất phương trình bậc nhất một ẩn.
    16. Cách giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
    II. Bài tập: A.Một số bài tập trắc nghiệm
    1) Chọn biểu thức ở cột A với một biểu thức ở cột B để có đẳng thức đúng

    Cột A
    
    Cột B
    
    1/ 2x - 1 - x2
    
    a) x2 - 9
    
    2/ (x - 3)(x + 3)
    
    b) (x -1)(x2 + x + 1)
    
    3/ x3 + 1
    
    c) x3 - 3x2 + 3x - 1
    
    4/ (x - 1)34/ (x - 1)3
    
    d) -(x - 1)2
    
    4/ (x - 1)34/ (x - 1)3
    
    d) -(x - 1)2
    
    
    
    e) (x + 1)(x2 - x + 1)
    
    




    2)Kết quả của phép tính là:
    A. 1 B. 10 C. 100 D. 1000
    3)Phân thức ợc rut gọn :
    A. B. D.
    4)Để biểu thức có giá trị nguyên thì giá trị của x là
    A. 1 B.1;2 C. 1;-2;4 D. 1;2;4;5
    5)Đa thức 2x - 1 - x2 được phân tích thành
    A. (x-1)2 B. -(x-1)2
    C. -(x+1)2 D. (-x-1)2
    6)Điền biểu thức thích hợp vào ô trống trong các biểu thức sau :
    a/ x2 + 6xy + ..... = (x+3y)2
    b/
    c/ (8x3 + 1):(4x2 - 2x+ 1) = ............
    7)Tính (x + 2y)2 ?
    A. x2 + x + B. x2 +
    C. x2 - D. x2 - x +
    8) Nghiệm của phương trình x3 - 4x = 0
    A. 0 B. 0;2 C. -2;2 D. 0;-2;2

    B. Bài tập tự luận:
    1/ Thực hiện các phép tính sau:
    a) (2x - y)(4x2 - 2xy + y2) b) (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2
    c) (2x3 - 21x2 + 67x - 60): (x - 5)
     
    Gửi ý kiến