Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề HSG Toán L1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hải Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:50' 22-04-2011
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 269
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hải Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:50' 22-04-2011
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 269
Số lượt thích:
0 người
thi khảo sát chất lượng học sinh giỏi- Lớp 1
Năm học: 2008 - 2009
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ................................................................... Lớp: ........... SBD: ...................
Trường: Tiểu học Nghiêm Xuyên- Thường Tín- Hà Nội.
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống: ( 4 điểm)
17 + = 28
- 14 = 35
33 + 51 < < 99 - 13
Bài 2: Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào chỗ ........... (3 điểm)
40 ..... 32 ..... 7 = 89
75 ..... 12 ...... 2 = 61
88 ..... 23 ...... 4 = 69
Bài 3: (6 điểm)
a) Nếu thêm 13 viên bi thì Hùng sẽ có 58 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi? (3 điểm)
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Lan nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 23 cộng 32 bằng 77. Hỏi số Lan nghĩ là bao nhiêu? (3 điểm)
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Số? (3 điểm)
- 14 + 36 - 45 + 12
Bài 5: ( 4 điểm)
Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
..........................................................................
Kể tên các đoạn thẳng: ....................................
..........................................................................
..........................................................................
A B
D C
............................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án
Bài 1: (4 điểm)
- Điền đúng 6 ô trống đầu, mỗi ô được 0.5 điểm.
- Điền đúng số 85 vào: 33 + 51 < 85 < 99 - 13 được 1 điểm
Bài 2: (3 điểm)
40 + 32 + 7 = 89 (1 điểm)
75 - 12 - 2 = 61 (1 điểm)
88 - 23 + 4 = 69 (1 điểm)
Điền sai 1 dấu (+ , -) trừ 0.5 điểm.
Bài 3: (6 điểm)
a) (3 điểm)
Hùng có số viên bi là: (0.5 điểm)
58 - 13 = 45 (viên bi) (2 điểm)
Đáp số: 45 viên bi. (0.5 điểm)
b) (3 điểm)
Số Lan nghĩ là: (0.5 điểm)
77 - 32 + 23 = 68 (2 điểm)
Đáp số: 68 (0.5 điểm)
Bài 4: (3 điểm)
Điền đúng mỗi ô trống được 0.75 điểm.
Bài 5: (4 điểm)
- Hình bên có 10 đoạn thẳng. (1.5 điểm)
- Kể tên đúng 10 đoạn thẳng được: 10 x 0.25 = 2.5 điểm.
( Đoạn thẳng: AB , BC , CD, AD, AO , OC , AC , BO , OD , BD)
Năm học: 2008 - 2009
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ................................................................... Lớp: ........... SBD: ...................
Trường: Tiểu học Nghiêm Xuyên- Thường Tín- Hà Nội.
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống: ( 4 điểm)
17 + = 28
- 14 = 35
33 + 51 < < 99 - 13
Bài 2: Điền dấu ( + , - ) thích hợp vào chỗ ........... (3 điểm)
40 ..... 32 ..... 7 = 89
75 ..... 12 ...... 2 = 61
88 ..... 23 ...... 4 = 69
Bài 3: (6 điểm)
a) Nếu thêm 13 viên bi thì Hùng sẽ có 58 viên bi. Hỏi Hùng có bao nhiêu viên bi? (3 điểm)
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
b) Lan nghĩ ra một số, lấy số đó trừ 23 cộng 32 bằng 77. Hỏi số Lan nghĩ là bao nhiêu? (3 điểm)
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 4: Số? (3 điểm)
- 14 + 36 - 45 + 12
Bài 5: ( 4 điểm)
Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng?
..........................................................................
Kể tên các đoạn thẳng: ....................................
..........................................................................
..........................................................................
A B
D C
............................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án
Bài 1: (4 điểm)
- Điền đúng 6 ô trống đầu, mỗi ô được 0.5 điểm.
- Điền đúng số 85 vào: 33 + 51 < 85 < 99 - 13 được 1 điểm
Bài 2: (3 điểm)
40 + 32 + 7 = 89 (1 điểm)
75 - 12 - 2 = 61 (1 điểm)
88 - 23 + 4 = 69 (1 điểm)
Điền sai 1 dấu (+ , -) trừ 0.5 điểm.
Bài 3: (6 điểm)
a) (3 điểm)
Hùng có số viên bi là: (0.5 điểm)
58 - 13 = 45 (viên bi) (2 điểm)
Đáp số: 45 viên bi. (0.5 điểm)
b) (3 điểm)
Số Lan nghĩ là: (0.5 điểm)
77 - 32 + 23 = 68 (2 điểm)
Đáp số: 68 (0.5 điểm)
Bài 4: (3 điểm)
Điền đúng mỗi ô trống được 0.75 điểm.
Bài 5: (4 điểm)
- Hình bên có 10 đoạn thẳng. (1.5 điểm)
- Kể tên đúng 10 đoạn thẳng được: 10 x 0.25 = 2.5 điểm.
( Đoạn thẳng: AB , BC , CD, AD, AO , OC , AC , BO , OD , BD)
 






Các ý kiến mới nhất