Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ -ĐÁP ÁN THI CHỌN ĐT HSG THI CẤP TỈNH 2013 ĐỊA 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Phòng gd-đt thành phố Bắc Ninh- Là Giám khảo chấm
    Người gửi: Nguyễn Quảng Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:22' 26-02-2013
    Dung lượng: 79.5 KB
    Số lượt tải: 42
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD- ĐT KÌ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
    Tp Bắc Ninh MÔN ĐỊA LÍ 9
    ************* Thời gian:150 phút ( Không kể thời gian giao đề)
    --------------------------------------------------
    Câu 1: (6 điểm) Cho bảng số liệu:
    Tình hình phát triển dân số của Việt nam trong giai đoạn 2005-2009
    Năm
    Tổng số dân
    (nghìn người)
    Số dân thành thị
    (nghìn người)
    Tỉ lệ gia tăng dân số (%)
    
    2005
    82392,1
    22332,0
    1,17
    
    2006
    83311,2
    23045,8
    1,12
    
    2007
    84218,5
    23746,3
    1,09
    
    2008
    85118,7
    24673,1
    1,07
    
    2009
    86025,0
    25584,7
    1,06
    
    (Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 01/4/2009)
    Hãy: a) Tính tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân cả nước.
    b) Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số từ bảng số liệu đã cho.
    c) Nhận xét và giải thích tình hình phát triển dân số của nước ta trong giai đoạn 2005 – 2009.
    Câu 2 (3 điểm)
    Một bức điện được đánh từ thành phố Hồ Chí Mnh ( múi giờ thứ 7) đến Pari ( múi giờ số 0) hồi 2 giờ sáng ngày 01 tháng 01 năm 2013. Hai giờ sau trao cho người nhận. Hỏi lúc đó Pari là mấy giờ?
    Cho sơ đồ sau:










    Dựa vào sơ đồ trên, xác định hướng núi và cho biết núi đó thuộc vành đai khí hậu nào trên Trái Đất? Tại sao?
    Câu 3 ( 2,5 điểm)
    Dựa vào Atlát Địa lí Việt Nam và kiến thức đã học em hãy giải thích vì sao về mùa thu đông khu vực Bắc Trung Bộ thường có mưa lón?
    Câu 4 (2,5 điểm)
    Giải thích vì sao sản lượng lương thực bình quân theo đầu người ở Đồng bằng Sông Hồng lại thấp hơn mức bình quân của cả nước ( 362,2 kg/người so với 475,8 kg/người năm 2005)?
    Câu 5 ( 6 điểm)
    Cho bảng số liệu sau:
    Diện tích cây công nghiệp của nước ta qua một số năm
    (đơn vị: nghìn ha)
    Năm
    1990
    1995
    2000
    2005
    
     Cây công nghiệp hằng năm
    542,0
    716,7
    778,1
    860,3
    
     Cây công nghiệp
    lâu năm
    657,3
    902,3
    1451,3
    1593,1
    
     Hãy:
    Nhận xét về tình hình phát triển diện tích cây công nghiệp hằng năm, cây công nghiệp lâu năm của nước ta qua các năm trên.
    Giải thích vì sao có sự phát triển trên.
    ---------------------------- Hết ---------------------------------
    (Đề thi này có 02 trang, thí sinh được sử dụng Atlat để làm bài)


















    PHÒNG GD- ĐT KÌ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI
    Tp Bắc Ninh MÔN ĐỊA LÍ 9
    ---------------- ---------------------------------------------
    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
    ( Hướng dẫn chấm này có 04 trang)
    Câu 1 ( 6 điểm)
    Ý
    Nội dung
    Điểm
    
    a
    Tính tỉ lệ dân thành thị trong tổng số dân cả nước:
    Năm 2005: 27,1%
    Năm 2006: 27,66%
    Năm 2007: 28,2%
    Năm 2008: 28,99%
    Năm 2009: 29,74%

    1,25
    
    b
    - Biểu đồ thích hợp nhất là biểu đồ kết hợp: cột chồng và đường. Cột chồng: Tổng số dân và số dân thành thị; đường biểu diễn: Tỉ lệ tăng tự nhiên.
    - Yêu cầu đẹp, sạch sẽ, chính xác về số liệu trên biểu đồ và có chú giải.

    1,75
    
    c
     * Nhận xét
    Dân số tăng liên tục từ năm 2005 đến 2009 (dẫn chứng)
    Số dân thành thị cũng tăng đều mỗi năm từ 2005 – 2009 (dẫn chứng)
    Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm dần (dẫn chứng)
    *Giải thích
    - Do dân số đông nên tuy tốc độ tăng dân số có giảm nhưng tổng số dân vẫn tăng nhanh.
    - Do kết quả của quá trình đô thị hóa, công nghiệp hóa nên số dân thành thị tăng liên tục.
    - Tỉ lệ gia tăng dân số: giảm do thực hiện có kết quả công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình.
    ( Học sinh có thể làm bài lồng nhận xét và giải thích
     
    Gửi ý kiến