Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
bõi dưỡng hsg toán 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Lâm
Ngày gửi: 09h:43' 07-04-2013
Dung lượng: 375.5 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Ngọc Lâm
Ngày gửi: 09h:43' 07-04-2013
Dung lượng: 375.5 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
CÁC BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài 1: Cho hệ phương trình
Xác định tấ cả các giá trị của phương trình để hệ phương trình đó có nghiệm duy nhất (x;y) mà S = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 2: Cho hệ phương trình
Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiệm (x,y) có tích P = xy đạt giá trị lớn nhất.
Bài 3: Cho hệ phương trình
a, Giải hệ phương trình khi m = - 1
b, Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm trong đó có nghiệm x = - 1; y = 1.
Bài 4: Cho hệ phương trình
a, Giải hệ phương trình khi m = 2.
b, Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) mà x, y là các số nguyên.
Bài 5: Cho hệ phương trình: m là tham số nguyên
Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) mà x > 0; y < 0
Bài 6: Cho hệ phương trình:
a, Chứng minh rằng nếu hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thì điểm M(x, y) luôn thuộc một đường thẳng cố định khi m thay đổi.
b, Xác định m để điểm M thuộc góc vuông phần tư thứ nhất
c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn tâm là góc tọa độ và bán kính bằng .
Bài 7: Với giá trị nào của số nguyên m, hệ phương trình
có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y là các số nguyên
Bài 8: Cho hệ phương trình
a, Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y là các số nguyên.
b, Chứng mimh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x, y), điểm M(x, y) luôn chạy trên một đường thẳng cố định
c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn có tâm là góc tọa độ và bán kính = .
Bài 9: Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của hệ phương trình
Bài 10: Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x – 3 – m = 0
a, Chứng tỏ phương trình có nghiệm với mọi m.
b, Tìm m sao cho nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện:
Bài 11: Cho phương trình bậc hai có ẩn x: x2 – 2mx + 2m - 1 = 0
a, Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm x1 ; x2 m
b, Đặt A = . Chứng minh A = 8m2 – 18m + 9; tìm m sao cho A = 27.
c, Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia.
Bài 12: cho phương trình: (m – 1)x2 + 2(m+ 1)x – m = 0 (m là tham số)
a, Định m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó.
b, Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm.
Bài 13: Cho phương trình: x2- (2m – 3)x – m = 0
a, Cmr phương trình luôn có 2 nghiệm khi m thay đổi.
b, Định m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn: 1 < x1< x2 < 6
Bài 14: Cho 2 pt: x2 + x + a = 0 (1)
x2 + ax + 1 = 0 (2)
Tìm các giá trị của a để 2 phương trình.
a, Tương đương với nhau.
b, Có ít nhất một nghiệm chung.
Bài 15:
a, Chứng minh đẳng thức: (m2 + m – 1)2 + 4m2 + 4m = (m2 + m + 1)2
b, Cho pt: mx2 – (m2 + m + 1)x + m + 1 = 0 (1)
Tìm điều kiệm của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác 1.
Bài 16: Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình: x2+ px + 1 = 0
Gọi c, d là hai nghiệm của phương trình: y2+ py + 1 = 0
Chứng minh hệ thức (a – c)(a – d)(b – c)(b – d) = (p – q)2
Bài 17: Giả sử a, b là hai nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0
Giả sử c, d là hai nghiệm của phương trình: x2 + qx + 1 = 0
CM hệ thức (a – c
Bài 1: Cho hệ phương trình
Xác định tấ cả các giá trị của phương trình để hệ phương trình đó có nghiệm duy nhất (x;y) mà S = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Bài 2: Cho hệ phương trình
Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiệm (x,y) có tích P = xy đạt giá trị lớn nhất.
Bài 3: Cho hệ phương trình
a, Giải hệ phương trình khi m = - 1
b, Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm trong đó có nghiệm x = - 1; y = 1.
Bài 4: Cho hệ phương trình
a, Giải hệ phương trình khi m = 2.
b, Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) mà x, y là các số nguyên.
Bài 5: Cho hệ phương trình: m là tham số nguyên
Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) mà x > 0; y < 0
Bài 6: Cho hệ phương trình:
a, Chứng minh rằng nếu hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thì điểm M(x, y) luôn thuộc một đường thẳng cố định khi m thay đổi.
b, Xác định m để điểm M thuộc góc vuông phần tư thứ nhất
c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn tâm là góc tọa độ và bán kính bằng .
Bài 7: Với giá trị nào của số nguyên m, hệ phương trình
có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y là các số nguyên
Bài 8: Cho hệ phương trình
a, Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y là các số nguyên.
b, Chứng mimh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x, y), điểm M(x, y) luôn chạy trên một đường thẳng cố định
c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn có tâm là góc tọa độ và bán kính = .
Bài 9: Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của hệ phương trình
Bài 10: Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x – 3 – m = 0
a, Chứng tỏ phương trình có nghiệm với mọi m.
b, Tìm m sao cho nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện:
Bài 11: Cho phương trình bậc hai có ẩn x: x2 – 2mx + 2m - 1 = 0
a, Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm x1 ; x2 m
b, Đặt A = . Chứng minh A = 8m2 – 18m + 9; tìm m sao cho A = 27.
c, Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia.
Bài 12: cho phương trình: (m – 1)x2 + 2(m+ 1)x – m = 0 (m là tham số)
a, Định m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó.
b, Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm.
Bài 13: Cho phương trình: x2- (2m – 3)x – m = 0
a, Cmr phương trình luôn có 2 nghiệm khi m thay đổi.
b, Định m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn: 1 < x1< x2 < 6
Bài 14: Cho 2 pt: x2 + x + a = 0 (1)
x2 + ax + 1 = 0 (2)
Tìm các giá trị của a để 2 phương trình.
a, Tương đương với nhau.
b, Có ít nhất một nghiệm chung.
Bài 15:
a, Chứng minh đẳng thức: (m2 + m – 1)2 + 4m2 + 4m = (m2 + m + 1)2
b, Cho pt: mx2 – (m2 + m + 1)x + m + 1 = 0 (1)
Tìm điều kiệm của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác 1.
Bài 16: Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình: x2+ px + 1 = 0
Gọi c, d là hai nghiệm của phương trình: y2+ py + 1 = 0
Chứng minh hệ thức (a – c)(a – d)(b – c)(b – d) = (p – q)2
Bài 17: Giả sử a, b là hai nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0
Giả sử c, d là hai nghiệm của phương trình: x2 + qx + 1 = 0
CM hệ thức (a – c
 






Các ý kiến mới nhất