Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    bõi dưỡng hsg toán 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Ngọc Lâm
    Ngày gửi: 09h:43' 07-04-2013
    Dung lượng: 375.5 KB
    Số lượt tải: 100
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH

    Bài 1: Cho hệ phương trình 
    Xác định tấ cả các giá trị của phương trình để hệ phương trình đó có nghiệm duy nhất (x;y) mà S = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.
    Bài 2: Cho hệ phương trình 
    Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiệm (x,y) có tích P = xy đạt giá trị lớn nhất.
    Bài 3: Cho hệ phương trình 
    a, Giải hệ phương trình khi m = - 1
    b, Tìm m để hệ phương trình có vô số nghiệm trong đó có nghiệm x = - 1; y = 1.
    Bài 4: Cho hệ phương trình 
    a, Giải hệ phương trình khi m = 2.
    b, Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) mà x, y là các số nguyên.
    Bài 5: Cho hệ phương trình:  m là tham số nguyên
    Xác định m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) mà x > 0; y < 0
    Bài 6: Cho hệ phương trình: 
    a, Chứng minh rằng nếu hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thì điểm M(x, y) luôn thuộc một đường thẳng cố định khi m thay đổi.
    b, Xác định m để điểm M thuộc góc vuông phần tư thứ nhất
    c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn tâm là góc tọa độ và bán kính bằng .
    Bài 7: Với giá trị nào của số nguyên m, hệ phương trình 
    có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y là các số nguyên

    Bài 8: Cho hệ phương trình 
    a, Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) với x, y là các số nguyên.
    b, Chứng mimh rằng khi hệ có nghiệm duy nhất (x, y), điểm M(x, y) luôn chạy trên một đường thẳng cố định
    c, Xác định m để điểm M thuộc đường tròn có tâm là góc tọa độ và bán kính = .
    Bài 9: Tìm nghiệm nguyên nhỏ nhất của hệ phương trình 
    Bài 10: Cho phương trình : x2 – 2(m - 1)x – 3 – m = 0
    a, Chứng tỏ phương trình có nghiệm với mọi m.
    b, Tìm m sao cho nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện:
    Bài 11: Cho phương trình bậc hai có ẩn x: x2 – 2mx + 2m - 1 = 0
    a, Chứng tỏ phương trình có 2 nghiệm x1 ; x2 m
    b, Đặt A = . Chứng minh A = 8m2 – 18m + 9; tìm m sao cho A = 27.
    c, Tìm m sao cho phương trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia.
    Bài 12: cho phương trình: (m – 1)x2 + 2(m+ 1)x – m = 0 (m là tham số)
    a, Định m để phương trình có nghiệm kép. Tính nghiệm kép đó.
    b, Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm.
    Bài 13: Cho phương trình: x2- (2m – 3)x – m = 0
    a, Cmr phương trình luôn có 2 nghiệm khi m thay đổi.
    b, Định m để phương trình có 2 nghiệm x1; x2 thỏa mãn: 1 < x1< x2 < 6
    Bài 14: Cho 2 pt: x2 + x + a = 0 (1)
    x2 + ax + 1 = 0 (2)
    Tìm các giá trị của a để 2 phương trình.
    a, Tương đương với nhau.
    b, Có ít nhất một nghiệm chung.
    Bài 15:
    a, Chứng minh đẳng thức: (m2 + m – 1)2 + 4m2 + 4m = (m2 + m + 1)2
    b, Cho pt: mx2 – (m2 + m + 1)x + m + 1 = 0 (1)
    Tìm điều kiệm của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt khác 1.
    Bài 16: Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình: x2+ px + 1 = 0
    Gọi c, d là hai nghiệm của phương trình: y2+ py + 1 = 0
    Chứng minh hệ thức (a – c)(a – d)(b – c)(b – d) = (p – q)2
    Bài 17: Giả sử a, b là hai nghiệm của phương trình: x2 + px + 1 = 0
    Giả sử c, d là hai nghiệm của phương trình: x2 + qx + 1 = 0
    CM hệ thức (a – c
     
    Gửi ý kiến