Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    19 pp chung minh BDT toan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Thành
    Ngày gửi: 11h:08' 16-09-2013
    Dung lượng: 2.9 MB
    Số lượt tải: 202
    Số lượt thích: 0 người
    PHẦN 1
    CÁC KIẾN THỨC CẦN LƯU Ý
    1/Định nghĩa 
    2/Tính chất
    + A>B 
    + A>B và B >C 
    + A>B A+C >B + C
    + A>B và C > D  A+C > B + D
    + A>B và C > 0  A.C > B.C
    + A>B và C < 0  A.C < B.C
    + 0 < A < B và 0 < C + A > B > 0  A > B
    + A > B  A > B với n lẻ
    +  >   A > B với n chẵn
    + m > n > 0 và A > 1  A >A
    + m > n > 0 và 0 +A < B và A.B > 0  

    3/Một số hằng bất đẳng thức

    + A  0 với A ( dấu = xảy ra khi A = 0 )
    + An  0 vớiA ( dấu = xảy ra khi A = 0 )
    +  với  (dấu = xảy ra khi A = 0 )
    + - < A = 
    +  ( dấu = xảy ra khi A.B > 0)
    +  ( dấu = xảy ra khi A.B < 0)
    PHẦN II
    CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
    Phương pháp 1 : Dùng định nghĩa
    Kiến thức : Để chứng minh A > B. Ta lập hiệu A –B > 0
    Lưu ý dùng hằng bất đẳng thức M  0 với( M
    Ví dụ 1 ( x, y, z chứng minh rằng :
    a) x + y + z  xy+ yz + zx
    b) x + y + z 2xy – 2xz + 2yz
    c) x + y + z+3  2 (x + y + z)
    Giải:
    a) Ta xét hiệu : x + y + z- xy – yz – zx =.2 .( x + y + z- xy – yz – zx)
    =đúng với mọi x;y;z
    Vì (x-y)2 0 với(x ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
    (x-z)2 0 với(x ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
    (y-z)2 0 với( z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
    Vậy x + y + z  xy+ yz + zx. Dấu bằng xảy ra khi x = y =z
    b)Ta xét hiệu: x + y + z- ( 2xy – 2xz +2yz ) = x + y + z- 2xy +2xz –2yz
    = ( x – y + z) đúng với mọi x;y;z
    Vậy x + y + z 2xy – 2xz + 2yz đúng với mọi x;y;z
    Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
    c) Ta xét hiệu: x + y + z+3 – 2( x+ y +z ) = x- 2x + 1 + y -2y +1 + z-2z +1
    = (x-1)+ (y-1) +(z-1) 0. Dấu(=)xảy ra khi x=y=z=1
    Ví dụ 2: chứng minh rằng :
    a)  ; b)  c) Hãy tổng quát bài toán
    Giải:
    a) Ta xét hiệu 
    = = =
    Vậy . Dấu bằng xảy ra khi a=b
    b)Ta xét hiệu
    =.Vậy
    Dấu bằng xảy ra khi a = b =c
    c)Tổng quát
    Tóm lại các bước để chứng minh AB theo định nghĩa
    Bước 1: Ta xét hiệu H = A - B
    Bước 2:Biến đổi H=(C+D)hoặc H=(C+D)+….+(E+F)
    Bước 3:Kết luận A ( B
    Ví dụ 1: Chứng minh (m,n,p,q ta đều có : m+ n+ p+ q+1( m(n+p+q+1)
    Giải:
    
     (luôn đúng)
    Dấu bằng xảy ra khi 
    Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi a, b, c ta luôn có :
    Giải: Ta có : , 
    
    Đúng với mọi a, b
     
    Gửi ý kiến