Ảnh ngẫu nhiên

DH_kim_148a.swf DH_kim_147b.swf Hrrwhv_2_npyq.jpg Mu_cang_chai_11_1.jpg Tap_doc_5__Tuan_7__Nhung_nguoi_ban_tot.flv DH_kim_145a1.swf Cm_nam_hoc_moi1a.swf NH_moi3c31.swf Giua_Mac_Tu_Khoa_nghe_cau_ho_Nghe_Tinh1.swf Chao_mung_Dang_Cong_San_Viet_Nam_1_1.flv Lang_que4c.swf DH_144b11.swf 1314.jpg Beautiful_Paintings_by_Hong_Leung_.jpg 3realisticwatercolorpaintin7041685614216621181.jpg DH_kim_141c.swf DH_kim_143b.swf DH_kim_142_meo_cho1.swf Luoc_do_chien_dich_DBP.jpg 83_01c1.swf

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Thành phố Bắc Ninh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    19 bài toán ôn tập lớp 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Hải Lâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:18' 06-05-2012
    Dung lượng: 33.0 KB
    Số lượt tải: 859
    Số lượt thích: 0 người
    19 bài toán ôn tập lớp 2
    Bài 1:
    Số liền trước của 200 là:.........;
    Số liền sau của 200 là:...........
    Số liền trước của 299 là:........
    Số liền sau của 401 là:.........
    Số liền trước của 300 là:.......

    Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống.
    212 ; 214 ; 216 ; ............ ; 220 ; ...........; 224.
    300 ; 298 ; 296 ; ............ ; 292 ; ........... ; 288.
    113 ; 116 ; 119 ; ............ ; 125 ; ........... ; 131.
    420 ; 425 ; 430 ; ........... ; 440 ; ........... ; 450.
    500 ; 495 ; 490 ; ............ ;480 ; ............ ;470.

    Bài 3: Đặt phép tính rồi tính.
    365 – 130 ; 736 – 421 ; 267 – 42 ;




    Bài 4: Đổi ra dm, cm, mm.
    10dm = .........cm ; 100mm = .........cm.
    1km = .........m ; 200m = .........km.
    10dm = .........mm; 2m = .........cm.
    Bài 5: Tìm x.
    x – 26 = 70 ; x : 4 = 8 ; x + 36 = 82 ; x x 4 = 16 ;


    23 + x = 48. 72 – x = 18. 72 – x = 18 ; 24 x x = 24



    20 : x = 5 ; 6 x x = 18 ; 24 : x = 6 ; 5 x x = 35




    Bài 6: Viết các số thành tổng các số trăm, chục, đơn vị.
    784 = .................., .................., ..................
    310 = .................., .................., ..................
    605 = .................., .................., ..................
    803 = .................., .................., ..................
    999 = .................., .................., ..................
    656 = .................., .................., ..................

    Bài 7: Đàn vịt nhà em có 35 con vịt trắng, số viọt màu đen ít hơn số vịt màu trắng là 12 con. Hỏi có bao nhiêu con vịt màu đen.




    Bài 8: Tính chu vi hình tam giác biết độ dài các cạnh là 65cm, 31cm, 43cm.





    Bài 9: Tính chu vi hình tứ giác ABCD có các cạnh đều bằng 4cm.





    Bài 10: Tính chu vi hình tam giác ABC Bằng 2 cách. Biết độ dài các cạnh đều bằng 5cm.




    Bài 11: Tính chu vi hình tứ giác ABCD bằng 2 cách. Biết độ dài các cạnh đều bằng 4cm.





    Bài 12: Thính độ dài của đường gấp khúc AEGHEFGH có độ dài các cạnh đều bằng 4cm.




    Bài 13: Một ôtô tải chở 875 kg gạo. Sau khi chở đến một cửa hàng, người ta lấy đi 550 kg gạo. Hỏi trên ôtô còn lại bao nhiêu kg gạo?





    Bài 14: Có 35 học sinh xếp thành 5 hàng đều nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?




    Bài 15: Trên bàn có 5 chồng vở, mỗi chồng có 4 quyển vở. Hỏi có bao nhiêu quyển vở ở
    trên bàn?




    Bài 16: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 275 kg gạo, ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất là 43 kg gạo. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán được bao nhiêu kg gạo?




    Bài 17: Quãng đường từ nhà bạn Hải Trúc đến nhà bà ngoại là 970m. Bạn Hải Trúc đi đến nhà bà ngoại và đã đi được 650m. Hỏi bạn Hải Trúc còn phải đi bao nhiêu mét đường nữa thì đến nhà bà ngoại.




    Bài 18: Nhà bạn Lâm cách Trường học 850m. Nhà bạn An cách Trường học 630m. Hỏi nhà bạn nào gần Trường hon và gần hơn là bao nhiêu?




    Bài 19: Có 28 quả cam chia cho các nhóm, mỗi nhóm được 4 quả cam. Hỏi có mấy nhóm được chia cam?
     
    Gửi ý kiến